Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bôi nhọ" (1)
bôi nhọ
Tiếng Anh
Động từSmear/Tarnish reputation
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
He smeared the reputation of Party and State leaders.
Từ liên quan "bôi nhọ" (1)
bôi nhọ lăng mạ

Tiếng Anh
Danh từcyberbulling
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Cụm từ "bôi nhọ" (2)
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
He smeared the reputation of Party and State leaders.
